Biên tập bởi: Điện Máy Lê Gia – Cập nhật ngày: 01/12/2023
Từ xa xưa, ông bà ta đã quan niệm rằng mỗi người khi sinh ra đều mang trong mình một ngôi sao chiếu mệnh. Mỗi ngôi sao lại mang những ý nghĩa tốt xấu khác nhau, ảnh hưởng đến vận hạn của mỗi người. Trong bài viết này, Điện Máy Lê Gia sẽ cung cấp cho bạn bảng sao hạn năm 2024 chi tiết và chính xác nhất cho 12 con giáp, giúp bạn có cái nhìn tổng quan về vận hạn của mình trong năm Giáp Thìn sắp tới.
Các Sao Chiếu Mệnh Trong Năm 2024
Theo quan niệm dân gian, có 9 ngôi sao chiếu mệnh luân phiên thay đổi theo từng năm, được chia thành 3 nhóm chính:
- Sao tốt: Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức.
- Sao xấu: La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch.
- Sao trung tính: Vân Hớn, Thổ Tú, Thủy Diệu.
Bảng Sao Hạn Nam Mạng Năm Giáp Thìn 2024
Sao Chiếu Mạng | Năm Sinh Nam Mạng |
---|---|
Kế Đô | 1973, 1982, 1991, 2000, 2009 |
Vân Hớn | 1974, 1983, 1992, 2001, 2010 |
Thái Dương | 1975, 1984, 1993, 2002, 2011 |
Thái Bạch | 1976, 1985, 1994, 2003, 2012 |
Thủy Diệu | 1977, 1986, 1995, 2004, 2013 |
Thổ Tú | 1978, 1987, 1996, 2005, 2014 |
La Hầu | 1979, 1988, 1997, 2006, 2015 |
Mộc Đức | 1980, 1989, 1998, 2007, 2016 |
Thái Âm | 1981, 1990, 1999, 2008, 2017 |
Bảng Sao Hạn Nữ Mạng Năm Giáp Thìn 2024
Sao Chiếu Mạng | Năm Sinh Nữ Mạng |
---|---|
Thái Dương | 1973, 1982, 1991, 2000, 2009 |
La Hầu | 1974, 1983, 1992, 2001, 2010 |
Thổ Tú | 1975, 1984, 1993, 2002, 2011 |
Thái Âm | 1976, 1985, 1994, 2003, 2012 |
Mộc Đức | 1977, 1986, 1995, 2004, 2013 |
Vân Hớn | 1978, 1987, 1996, 2005, 2014 |
Kế Đô | 1979, 1988, 1997, 2006, 2015 |
Thủy Diệu | 1980, 1989, 1998, 2007, 2016 |
Thái Bạch | 1981, 1990, 1999, 2008, 2017 |
Bảng Niên Hạn Cho Nam Mạng Năm 2024
Niên Hạn | Năm Sinh Nam Mạng |
---|---|
Địa Võng | 1973, 1982, 1991, 2000, 2009 |
Thiên La | 1974, 1983, 1992, 2001, 2010 |
Toán Tận | 1975, 1976, 1984, 1993, 2002, 2011 |
Thiên Tinh | 1977, 1985, 1986, 1994, 2003, 2012 |
Ngũ Mộ | 1978, 1987, 1995, 1996, 2004, 2013 |
Tam Kheo | 1979, 1988, 1997, 2005, 2006, 2014 |
Huỳnh Tuyền | 1980, 1989, 1998, 2007, 2015, 2016 |
Diêm Vương | 1981, 1990, 1999, 2008, 2017 |
Bảng Niên Hạn Cho Nữ Mạng Năm 2024
Niên Hạn | Năm Sinh Nữ Mạng |
---|---|
Toán Tận | 1971, 1980, 1989, 1998, 2007, 2015, 2016 |
Thiên La | 1972, 1981, 1990, 1999, 2008, 2017 |
Địa Võng | 1973, 1982, 1991, 2000, 2009 |
Diêm Vương | 1974, 1983, 1992, 2001, 2010 |
Huỳnh Tuyền | 1975, 1976, 1984, 1993, 2002, 2011 |
Tam Kheo | 1977, 1985, 1986, 1994, 2003, 2012 |
Ngũ Mộ | 1978, 1987, 1995, 1996, 2004, 2013 |
Thiên Tinh | 1979, 1988, 1997, 2005, 2006, 2014 |
Tra Cứu Sao Hạn 2024 Theo Từng Tuổi
Để bạn đọc tiện theo dõi, Điện máy Lê Gia xin gửi đến bạn chi tiết sao hạn của từng tuổi trong năm 2024.
Tuổi Tý:
- Mậu Tý (2008): Nam – Thái Âm – Diêm Vương, Nữ – Thái Bạch – Thiên La.
- Bính Tý (1996): Nam – Thổ Tú – Ngũ Mộ, Nữ – Vân Hớn – Ngũ Mộ.
- Giáp Tý (1984): Nam – Thái Dương – Toán Tận, Nữ – Thổ Tú – Huỳnh Tuyền.
- Nhâm Tý (1972): Nam – Thái Âm – Diêm Vương, Nữ – Thái Bạch – Thiên La.
- Canh Tý (1960): Nam – Thổ Tú – Ngũ Mộ, Nữ – Vân Hớn – Ngũ Mộ.
- Mậu Tý (1948): Nam – Thái Dương – Thiên La, Nữ – Thổ Tú – Diêm Vương.
Tuổi Sửu:
- Kỷ Sửu (2009): Nam – Kế Đô – Địa Võng, Nữ – Thái Dương – Địa Võng.
- Tân Sửu (1961): Nam – La Hầu – Tam Kheo, Nữ – Kế Đô – Thiên Tinh.
- Quý Sửu (1973): Nam – Kế Đô – Địa Võng, Nữ – Thái Dương – Địa Võng.
- Ất Sửu (1985): Nam – Thái Bạch – Thiên Tinh, Nữ – Thái Âm – Tam Kheo.
- Đinh Sửu (1997): Nam – La Hầu – Tam Kheo, Nữ – Kế Đô – Thiên Tinh.
- Kỷ Sửu (1949): Nam – Thái Bạch – Toán Tận, Nữ – Thái Âm – Huỳnh Tuyền.
Tuổi Dần:
- Canh Dần (2010): Nam – Vân Hớn – Thiên La, Nữ – La Hầu – Diêm Vương.
- Mậu Dần (1998): Nam – Mộc Đức – Huỳnh Tuyền, Nữ – Thủy Diệu – Toán Tận.
- Bính Dần (1986): Nam – Thủy Diệu – Thiên Tinh, Nữ – Mộc Đức – Tam Kheo.
- Giáp Dần (1974): Nam – Vân Hớn – Thiên La, Nữ – La Hầu – Diêm Vương.
- Nhâm Dần (1962): Nam – Mộc Đức – Huỳnh Tuyền, Nữ – Thủy Diệu – Toán Tận.
- Canh Dần (1950): Nam – Thủy Diệu – Thiên Tinh, Nữ – Mộc Đức – Tam Kheo.
Tuổi Mão:
- Tân Mão (2011): Nam – Thái Dương – Toán Tận, Nữ – Thổ Tú – Huỳnh Tuyền.
- Kỷ Mão (1999): Nam – Thái Âm – Diêm Vương, Nữ – Thái Bạch – Thiên La.
- Đinh Mão (1987): Nam – Thổ Tú – Ngũ Mộ, Nữ – Vân Hớn – Ngũ Mộ.
- Ất Mão (1975): Nam – Thái Dương – Toán Tận, Nữ – Thổ Tú – Huỳnh Tuyền.
- Quý Mão (1963): Nam – Thái Âm – Diêm Vương, Nữ – Thái Bạch – Thiên La.
- Tân Mão (1951): Nam – Thổ Tú – Ngũ Mộ, Nữ – Vân Hớn – Ngũ Mộ.
Tuổi Thìn:
- Nhâm Thìn (2012): Nam – Thái Bạch – Thiên Tinh, Nữ – Thái Âm – Tam Kheo.
- Canh Thìn (2000): Nam – Kế Đô – Địa Võng, Nữ – Thái Dương – Địa Võng.
- Mậu Thìn (1988): Nam – La Hầu – Tam Kheo, Nữ – Kế Đô – Thiên Tinh.
- Bính Thìn (1976): Nam – Thái Bạch – Toán Tận, Nữ – Thái Âm – Huỳnh Tuyền.
- Giáp Thìn (1964): Nam – Kế Đô – Địa Võng, Nữ – Thái Dương – Địa Võng.
- Nhâm Thìn (1952): Nam – La Hầu – Tam Kheo, Nữ – Kế Đô – Thiên Tinh.
Tuổi Tỵ:
- Tân Tỵ (2001): Nam – Vân Hớn – Thiên La, Nữ – La Hầu – Diêm Vương.
- Kỷ Tỵ (1989): Nam – Mộc Đức – Huỳnh Tuyền, Nữ – Thủy Diệu – Toán Tận.
- Đinh Tỵ (1977): Nam – Thủy Diệu – Thiên Tinh, Nữ – Mộc Đức – Tam Kheo.
- Ất Tỵ (1965): Nam – Vân Hớn – Thiên La, Nữ – La Hầu – Diêm Vương.
- Quý Tỵ (1953): Nam – Mộc Đức – Huỳnh Tuyền, Nữ – Thủy Diệu – Toán Tận.
Tuổi Ngọ:
- Nhâm Ngọ (2002): Nam – Thái Dương – Toán Tận, Nữ – Thổ Tú – Huỳnh Tuyền.
- Canh Ngọ (1990): Nam – Thái Âm – Diêm Vương, Nữ – Thái Bạch – Thiên La.
- Mậu Ngọ (1978): Nam – Thổ Tú – Ngũ Mộ, Nữ – Vân Hớn – Ngũ Mộ.
- Bính Ngọ (1966): Nam – Thái Dương – Thiên La, Nữ – Thổ Tú – Diêm Vương.
- Giáp Ngọ (1954): Nam – Thái Âm – Diêm Vương, Nữ – Thái Bạch – Thiên La.
Tuổi Mùi:
- Quý Mùi (2003): Nam – Thái Bạch – Thiên Tinh, Nữ – Thái Âm – Tam Kheo.
- Tân Mùi (1991): Nam – Kế Đô – Địa Võng, Nữ – Thái Dương – Địa Võng.
- Kỷ Mùi (1979): Nam – La Hầu – Tam Kheo, Nữ – Kế Đô – Thiên Tinh.
- Đinh Mùi (1967): Nam – Thái Bạch – Toán Tận, Nữ – Thái Âm – Huỳnh Tuyền.
- Ất Mùi (1955): Nam – Kế Đô – Địa Võng, Nữ – Thái Dương – Địa Võng.
Tuổi Thân:
- Giáp Thân (2004): Nam – Thủy Diệu – Ngũ Mộ, Nữ – Mộc Đức – Ngũ Mộ.
- Nhâm Thân (1992): Nam – Vân Hớn – Thiên La, Nữ – La Hầu – Diêm Vương.
- Canh Thân (1980): Nam – Mộc Đức – Huỳnh Tuyền, Nữ – Thủy Diệu – Toán Tận.
- Mậu Thân (1968): Nam – Thủy Diệu – Thiên Tinh, Nữ – Mộc Đức – Tam Kheo.
- Bính Thân (1956): Nam – Vân Hớn – Địa Võng, Nữ – La Hầu – Địa Võng.
Tuổi Dậu:
- Ất Dậu (2005): Nam – Thổ Tú – Tam Kheo, Nữ – Vân Hớn – Thiên Tinh.
- Quý Dậu (1993): Nam – Thái Dương – Toán Tận, Nữ – Thổ Tú – Huỳnh Tuyền.
- Tân Dậu (1981): Nam – Thái Âm – Diêm Vương, Nữ – Thái Bạch – Thiên La.
- Kỷ Dậu (1969): Nam – Thổ Tú – Ngũ Mộ, Nữ – Vân Hớn – Ngũ Mộ.
- Đinh Dậu (1957): Nam – Thái Dương – Thiên La, Nữ – Thổ Tú – Diêm Vương.
Tuổi Tuất:
- Bính Tuất (2006): Nam – La Hầu – Tam Kheo, Nữ – Kế Đô – Thiên Tinh.
- Giáp Tuất (1994): Nam – Thái Bạch – Thiên Tinh, Nữ – Thái Âm – Tam Kheo.
- Nhâm Tuất (1982): Nam – Kế Đô – Địa Võng, Nữ – Thái Dương – Địa Võng.
- Canh Tuất (1970): Nam – La Hầu – Tam Kheo, Nữ – Kế Đô – Thiên Tinh.
- Mậu Tuất (1958): Nam – Thái Bạch – Toán Tận, Nữ – Thái Âm – Huỳnh Tuyền.
Tuổi Hợi:
- Đinh Hợi (2007): Nam – Mộc Đức – Huỳnh Tuyền, Nữ – Thủy Diệu – Toán Tận.
- Ất Hợi (1995): Nam – Thủy Diệu – Ngũ Mộ, Nữ – Mộc Đức – Ngũ Mộ.
- Quý Hợi (1983): Nam – Vân Hớn – Thiên La, Nữ – La Hầu – Diêm Vương.
- Tân Hợi (1971): Nam – Mộc Đức – Huỳnh Tuyền, Nữ – Thủy Diệu – Toán Tận.
- Kỷ Hợi (1959): Nam – Thủy Diệu – Thiên Tinh, Nữ – Mộc Đức – Tam Kheo.
Hy vọng rằng bảng coi sao năm 2024 chi tiết trên đây đã phần nào giúp bạn có thêm thông tin về vận hạn của bản thân trong năm Giáp Thìn.
Lưu ý: Bảng sao hạn 2024 chỉ mang tính chất tham khảo. Vận mệnh của mỗi người còn phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố khác nhau như phúc đức, hành thiện tích âm,…